廠工聘工需求書
BẢNG YÊU CẦU CÔNG VIỆC LĐ CÔNG XƯỞNG
- 工廠名 (Tên công xưởng) :Huy Bảo
- 地址(Địa chỉ nhà máy) : Chương Hóa
- 公司產品 (Sản phẩm) : Linh kiện cơ khí
- 工期(Thời hạn đơn hàng) : 3 năm
- 聘僱條件 (Tiêu chuẩn tuyển chọn)
| 工種(Loại công việc) | Thao tác máy , đóng gói , vận chuyển hang và các công việc khác theo sự sắp xếp của chủ quản |
| 需求人數(Số lao động) | 02 nam – chưa từng qua ĐL, không săm trổ, không hút thuốc, khỏe mạnh |
| 學歷(Học lực) | > Cấp 3, chịu khó học tiếng trung |
| 身高(Chiều cao) | >168cm |
| 體重(Cân nặng) | Phù hợp với chiều cao |
| 年齡(Tuổi) | 19-25 tuổi |
| 婚姻(Tình trạng hôn nhân) | Chưa kết hôn |
| 需求特別説明(Yêu cầu đặc biệt cần nắm rõ) | Ngoan , chịu khó học tiếng , phối hợp tăng ca |
- 薪資(Lương)
固定 Lương cơ bản NT$ 29.500 tệ/tháng , 加班 Tăng ca: 依法 theo luật quy định,
Bình quân tăng ca : 2-4 tiếng/ngày theo đơn hàng và bộ phận
伙食費 Tiền ăn ở : trừ 2500 tệ/月 tháng
- Thời gian làm việc: luân ca theo sự sắp xếp của chủ quản
Lao động phải ngoan, chịu khó, phối hợp tăng ca.
- Tuyệt đối không đưa bạn bè về KTX
- Không uống rượu, đánh bạc
Ghi chú: tuyển form + pv line
- Dự kiến xuất cảnh: bay ngay
Một số hình ảnh sản phẩm:
日本語
中文
English