廠工聘工需求書
BẢNG YÊU CẦU CÔNG VIỆC LĐ CÔNG XƯỞNG
- 工廠名 (Tên công xưởng) : Cao Minh
- 地址(Địa chỉ nhà máy) : Tú Thủy, Chương Hóa
- 公司產品 (Sản phẩm) : Chi tiết máy, linh kiện máy
- 工期(Thời hạn đơn hàng) : 3 năm
- 聘僱條件 (Tiêu chuẩn tuyển chọn)
| 工種(Loại công việc) | Thao tác máy tiện, máy phay, máy mài, máy cắt, xử lý bề mặt kim loại, lắp ráp, đóng gói |
| 需求人數(Số lao động) | 02 nam mới, nhanh nhẹn ,tính toán tốt , ưu tiên có kinh nghiệm làm máy tiện truyền thống |
| 學歷(Học lực) | Ø Cấp 3 |
| 身高(Chiều cao) | Nam >165 cm |
| 體重(Cân nặng) | Phù hợp chiều cao |
| 年齡(Tuổi) | 20- 25 tuổi |
| 婚姻(Tình trạng hôn nhân) | Không hạn chế ( ưu tiên chưa kết hôn) |
| 需求特別説明(Yêu cầu đặc biệt cần nắm rõ) | Ưu tiên người có kinh nghiệm làm CNC, thao tác máy tiện, máy phay, máy bào, nhanh nhẹn, chịu khó, cần mẫn, tỉ mỉ, có tinh thần trách nhiệm cao |
- 薪資(Lương)
固定 Lương cơ bản NT$ 29.500 đài tệ/tháng , 加班 Tăng ca: 依法 theo luật quy định,
Bình quân tăng ca 2–4 tiếng/ngày (tùy bộ phận và đơn hàng)
伙食費 Tiền ăn ở : trừ 2500 tệ/月 tháng
- Thời gian làm việc: luân ca theo sự phân công của chủ quản
- Lao động phải ngoan, chịu khó, phối hợp tăng ca.
- Tuyệt đối không đưa bạn bè về KTX
- Không uống rượu, đánh bạc
BAY NGAY
日本語
中文
English